Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào nhận kích thích ánh sáng, cơ quan nhận kích thích ánh sáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The photoreceptor in her eye sensed the flash.
/ˈfəʊtəʊrɪseptə(r)/
photoreceptor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào nhận kích thích ánh sáng, cơ quan nhận kích thích ánh sáng.
The photoreceptor in her eye sensed the flash.