Nghĩa tiếng Việt
- Cách trinh sát bằng chụp ảnh từ máy bay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pilots used photoreconnaissance to map the area.
/ˌfoʊtɜːoʊˈkensənəs/
photoreconnaissance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách trinh sát bằng chụp ảnh từ máy bay.
The pilots used photoreconnaissance to map the area.