Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho (cái gì) nhạy cảm với ánh sáng; bắt sáng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The treatment can photosensitise the skin.
/ˌfəʊtəʊˈsenəstaɪz/
photosensitise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho (cái gì) nhạy cảm với ánh sáng; bắt sáng.
The treatment can photosensitise the skin.