TanroDictionary Sổ từ

photostage

/ˈfəʊtəʊˌsteɪdʒ/

Anh
0

photostage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giai đoạn sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai đoạn sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The photostage ended when the lights changed.