TanroDictionary Sổ từ

photostat

/ˈfəʊtəstæt/

Anh
0

photostat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy sao chụp; Bản sao chụp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy sao chụp.danh từEN-VI Dict
  2. Bản sao chụp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The office used a photostat for copies.

  2. She made a photostat of the contract.