Nghĩa tiếng Việt
- Máy sao chụp.danh từEN-VI Dict
- Bản sao chụp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office used a photostat for copies.
-
She made a photostat of the contract.
/ˈfəʊtəstæt/
photostat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy sao chụp; Bản sao chụp.
The office used a photostat for copies.
She made a photostat of the contract.