Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của photosynthesize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plants are photosynthesizing in the sunlight.
/ˌfəʊəstəˈnɪstwəʃɪŋ/
photosynthesizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của photosynthesize.
The plants are photosynthesizing in the sunlight.