Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc quang vontaic; thuộc quang điện có lớp chặn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rooftop has photovoltaic panels.
/ˌfoʊtəˌvoʊˈlteɪɪk/
photovoltaic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc quang vontaic; thuộc quang điện có lớp chặn.
The rooftop has photovoltaic panels.