Nghĩa tiếng Việt
- Thuật in ảnh bằng bản kẽm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned photozincographi in a printing workshop.
/ˌfəʊtəʊzəˈfɪnzəˌkɔːli/
photozincography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật in ảnh bằng bản kẽm.
He learned photozincographi in a printing workshop.