TanroDictionary Sổ từ

phragmosome

/ˈfræɡəmˌsəʊz/

Anh
0

phragmosome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể vách; đĩa vách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể vách; đĩa vách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cell formed a phragmosome during division.