TanroDictionary Sổ từ

phreatic

/friˈætɪk/

Anh
0

phreatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc giếng nước ngầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc giếng nước ngầm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave has a phreatic water source below.