TanroDictionary Sổ từ

phren-

/ˈfern-/

Anh
0

phren- là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sọ; Cơ hoành, hoành cách mô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sọ.ZEN-VI Dict
  2. Cơ hoành, hoành cách mô.ZEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prefix phren- relates to the skull.

  2. In anatomy, phren- refers to the diaphragm.

  3. phrenology

    môn não tướng học

  4. phrenitis

    viêm cơ hoành