TanroDictionary Sổ từ

phrenetic

/frəˈnetɪk/

Anh
0

phrenetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên lên, cuồng lên, điên cuồng; Cuồng tín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điên lên, cuồng lên, điên cuồng.tính từEN-VI Dict
  2. Cuồng tín.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He became phrenetic during the busy morning rush.

  2. Her phrenetic devotion left little room for doubt.