Nghĩa tiếng Việt
- Vợ vua chư hầu thời phong kiến.danh từWiktionary
- Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến.danh từWiktionary
- Người đàn bà quý phái.danh từWiktionary
phu nhân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vợ vua chư hầu thời phong kiến; Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến; Người đàn bà quý phái.