phu phen là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phu nói chung, công nhân thời vụ.
Phu phen đi đắp đường.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm