TanroDictionary Sổ từ

phusis

/fˈysis]/

Anh
0

phusis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự nhiên; Được sinh ra, sinh trưởng, sự ra đời; Sự lộ hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhiêndanh từEN-VI Dict
  2. Được sinh ra, sinh trưởng, sự ra đờidanh từEN-VI Dict
  3. Sự lộ hìnhdanh từEN-VI Dict
  4. Nổi lên từ sự chìm lấp mù mờdanh từEN-VI Dict
  5. Bản thế chân như (đất và trời, cỏ cây và sỏi đá, muông thú và con người, thần linh và lịch sử)danh từEN-VI Dict
  6. Tiến trình vận hành tạo nên hình trạng và duy trì (trở thành và hiện hữu dựa trên chính nó)danh từEN-VI Dict
  7. Bản thể như một phần gắn liền với tổng thểdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studies phusis in ancient philosophy.

  2. The phusis of the flower amazed her.

  3. The artist tried to capture phusis on canvas.

  4. Truth slowly rose from the phusis of the story.

  5. He spoke about phusis as a whole way of being.