Nghĩa tiếng Việt
- Tự nhiêndanh từEN-VI Dict
- Được sinh ra, sinh trưởng, sự ra đờidanh từEN-VI Dict
- Sự lộ hìnhdanh từEN-VI Dict
- Nổi lên từ sự chìm lấp mù mờdanh từEN-VI Dict
- Bản thế chân như (đất và trời, cỏ cây và sỏi đá, muông thú và con người, thần linh và lịch sử)danh từEN-VI Dict
- Tiến trình vận hành tạo nên hình trạng và duy trì (trở thành và hiện hữu dựa trên chính nó)danh từEN-VI Dict
- Bản thể như một phần gắn liền với tổng thểdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studies phusis in ancient philosophy.
-
The phusis of the flower amazed her.
-
The artist tried to capture phusis on canvas.
-
Truth slowly rose from the phusis of the story.
-
He spoke about phusis as a whole way of being.