TanroDictionary Sổ từ

phyla

/ˈfaɪlə/

Anh
0

phyla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngành (đơn vị phân loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành (đơn vị phân loại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists grouped these animals into several phyla.