TanroDictionary Sổ từ

phylactery

/fəˈlæktəri/

Anh
0

phylactery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp kính (bằng da, của người Do-thái); Bùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp kính (bằng da, của người Do-thái).danh từEN-VI Dict
  2. Bùa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried the phylactery carefully.

  2. The phylactery played a key role.