TanroDictionary Sổ từ

phylloxera

/ˌfɪˌlɑːkˈsɪrə/

Anh
0

phylloxera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rệp (hại) rễ nho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rệp (hại) rễ nho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Phylloxera can damage grape roots badly.