Nghĩa tiếng Việt
- Gương mặt, (thuộc) nét mặt, (thuộc) diện mạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her physiognomical features seemed calm.
/ˌfɪziːəɡnəˈmjuːsən/
physiognomical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gương mặt, (thuộc) nét mặt, (thuộc) diện mạo.
Her physiognomical features seemed calm.