TanroDictionary Sổ từ

physiognomical

/ˌfɪziːəɡnəˈmjuːsən/

Anh
0

physiognomical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gương mặt, (thuộc) nét mặt, (thuộc) diện mạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gương mặt, (thuộc) nét mặt, (thuộc) diện mạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her physiognomical features seemed calm.