Nghĩa tiếng Việt
- Thuật xem tướng.danh từWiktionary
- Gương mặt, nét mặt, diện mạo.danh từWiktionary
- Bộ mặt (của đất nước, sự vật... ).danh từWiktionary
- Mặt.danh từWiktionary
physiognomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật xem tướng; Gương mặt, nét mặt, diện mạo; Bộ mặt (của đất nước, sự vật... ).