TanroDictionary Sổ từ

piaffe

/piːˈɑːf/

Anh
0

piaffe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạy nước kiệu chậm (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy nước kiệu chậm (ngựa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse began to piaffe in the ring.