/piːəˈnet/
pianette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn pianô tủ nh.
A pianette stood in the corner of the room.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm