TanroDictionary Sổ từ

pianette

/piːəˈnet/

Anh
0

pianette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn pianô tủ nh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn pianô tủ nh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pianette stood in the corner of the room.