TanroDictionary Sổ từ

pianist

/ˈpɪənɪst/

Anh Thông dụng
0

pianist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chơi pianô, người biểu diễn pianô; Người biểu diễn pianô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chơi pianô, người biểu diễn pianô.danh từEN-VI Dict
  2. Người biểu diễn pianô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pianist played a soft melody.

  2. The pianist bowed after the concert.