TanroDictionary Sổ từ

picayune

/ˌpɪkiˈjuːn/

Anh
0

picayune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tiền lẻ (1 đến 5 xu); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (sử học) đồng 5 xu; Người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể; Tầm thường, hèn hạ, đáng khinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền lẻ (1 đến 5 xu); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (sử học) đồng 5 xu.danh từEN-VI Dict
  2. Người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.danh từEN-VI Dict
  3. Tầm thường, hèn hạ, đáng khinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid with a picayune from his pocket.

  2. Do not worry about such picayune details.

  3. His picayune comment annoyed the whole class.