Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi và ăn ngoài trời.danh từEN-VI Dict
- Việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi.danh từEN-VI Dict
- Đi chơi và ăn ngoài trời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a picnic near the river.
-
Cleaning the whole house is no picnic at all.
-
They picnic every Sunday in the park.
-
it is no picnic
không phải là chuyện ngon xơi