TanroDictionary Sổ từ

pictorial

/pɪkˈtɔːriəl/

Anh
0

pictorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tranh ảnh; diễn tả bằng tranh ảnh; có nhiều tranh ảnh; Diễn đạt bằng hình tượng; nhiều hình ảnh; nhiều hình tượng sinh động (văn, cách mô tả... ); Báo ảnh, hoạ báo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh ảnh; diễn tả bằng tranh ảnh; có nhiều tranh ảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Diễn đạt bằng hình tượng; nhiều hình ảnh; nhiều hình tượng sinh động (văn, cách mô tả... ).tính từEN-VI Dict
  3. Báo ảnh, hoạ báo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a beautiful pictorial magazine at the shop.

  2. Her pictorial story made the scene vivid.

  3. He bought a pictorial at the kiosk.

  4. a pictorial magazine

    một tờ báo ảnh