Nghĩa tiếng Việt
- Làm những chuyện dớ dẩn.động từEN-VI Dict
- Đái, đi tè (trẻ con).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop and piddle around, please.
-
The toddler had to piddle outside.
/ˈpɪdl/
piddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm những chuyện dớ dẩn; Đái, đi tè (trẻ con).
Stop and piddle around, please.
The toddler had to piddle outside.