Nghĩa tiếng Việt
- Biểu đồ hình quạt, biểu đồ hình tròn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pie chart was useful in class.
/ˈpaɪ ˌtʃɑrt/
pie chart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu đồ hình quạt, biểu đồ hình tròn.
The pie chart was useful in class.