TanroDictionary Sổ từ

pie-eyed

/ˈpɑɪˌɑɪd/

Anh
0

pie-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thgt say rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thgt say rượu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was pie-eyed after the long party.