Nghĩa tiếng Việt
- Một công việc hay một nhiệm vụ dễ dàng, dễ hoàn thành; một công việc dễ như ăn bánh.danh từEN-VI Dict
- Một miếng bánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
For an experienced chef, preparing a five-course meal is a piece of cake.
-
She saw the piece of cake yesterday.