TanroDictionary Sổ từ

pied

/paɪd/

Anh
0

pied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẫn màu, pha nhiều màu; Khoang (chó), vá (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẫn màu, pha nhiều màu.tính từEN-VI Dict
  2. Khoang (chó), vá (ngựa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pied bird sat on the fence.

  2. A pied horse waited in the field.