TanroDictionary Sổ từ

pierage

/pɪˈreɪdʒ/

Anh
0

pierage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế bến, thuế cầu tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế bến, thuế cầu tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship paid a pierage before docking.