TanroDictionary Sổ từ

pierrette

/pɪˈret/

Anh
0

pierrette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vai hề kịch câm; Nghệ sĩ hát rong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vai hề kịch câm.danh từEN-VI Dict
  2. Nghệ sĩ hát rong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pierrette danced quietly in the mime show.

  2. The pierrette sang for coins outside the hall.