Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của piedanh từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của pieđộng từEN-VI Dict
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của piđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của pieđộng từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của piđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Two pies cooled on the window sill.
-
She pies the dough before baking.
-
He pies the graph values carefully.