TanroDictionary Sổ từ

pietism

/ˈpɑɪəˌtɪzəm/

Anh
0

pietism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng mộ đạo, lòng ngoan đạo quá đáng; sự làm ra vẻ ngoan đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng mộ đạo, lòng ngoan đạo quá đáng; sự làm ra vẻ ngoan đạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His pietism seemed a little false.