Nghĩa tiếng Việt
- Người mộ đạo, người ngoan đạo quá đáng; người làm ra vẻ ngoan đạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pietist prayed quietly every morning.
/ˈpɑɪəˌtɪst/
pietist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mộ đạo, người ngoan đạo quá đáng; người làm ra vẻ ngoan đạo.
The pietist prayed quietly every morning.