Nghĩa tiếng Việt
- Lòng mộ đạo.danh từEN-VI Dict
- Lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pieti gave her quiet strength.
-
Filial piety is very important in many cultures.
-
filiat piety
lòng hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ