TanroDictionary Sổ từ

piffle

/ˈpɪfl/

Anh
0

piffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn; Nói nhảm nhí, nói tào lao; Làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Nói nhảm nhí, nói tào lao.động từEN-VI Dict
  3. Làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop talking piffle and listen to me now.

  2. Stop piffle and answer the question.

  3. They piffle all afternoon instead of working.

  4. to talk piffle

    nói nhảm nhí, nói tào lao