TanroDictionary Sổ từ

piffling

/ˈpɪflɪŋ/

Anh
0

piffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảm nhí, tào lao; Lặt vặt, nhỏ mọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhảm nhí, tào lao.tính từEN-VI Dict
  2. Lặt vặt, nhỏ mọn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His piffling excuse did not help.

  2. A piffling delay ruined the schedule.