Nghĩa tiếng Việt
- Nhảm nhí, tào lao.tính từEN-VI Dict
- Lặt vặt, nhỏ mọn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His piffling excuse did not help.
-
A piffling delay ruined the schedule.
/ˈpɪflɪŋ/
piffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảm nhí, tào lao; Lặt vặt, nhỏ mọn.
His piffling excuse did not help.
A piffling delay ruined the schedule.