Nghĩa tiếng Việt
- Có ngực nhô ra (như ức bồ câu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pigeon-breasted boy wore a neat jacket.
/ˈpɪdʒənˈbrɛstəd/
pigeon-breasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ngực nhô ra (như ức bồ câu).
The pigeon-breasted boy wore a neat jacket.