TanroDictionary Sổ từ

pigeon-breasted

/ˈpɪdʒənˈbrɛstəd/

Anh
0

pigeon-breasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ngực nhô ra (như ức bồ câu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ngực nhô ra (như ức bồ câu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pigeon-breasted boy wore a neat jacket.