Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát, sợ sệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pigeon-hearted child hid behind his mother.
/ˈpɪdʒənˈhɑːrtəd/
pigeon-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhút nhát, sợ sệt.
The pigeon-hearted child hid behind his mother.