Nghĩa tiếng Việt
- Tin (thư) do chim bồ câu đưa đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A pigeongram arrived with the morning mail.
/pɪˈɡɑːdʒˌmɑːrn/
pigeongram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tin (thư) do chim bồ câu đưa đi.
A pigeongram arrived with the morning mail.