Nghĩa tiếng Việt
- Chuồng chim bồ câu.danh từEN-VI Dict
- Ngăn kéo, hộc tủ.danh từEN-VI Dict
- Nhãn, mác, thể loại (dùng để phân loại một nhóm sự vật).danh từEN-VI Dict
- Để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo.động từEN-VI Dict
- Xếp xó, gác lại.động từEN-VI Dict
- Xếp xó trong trí nhớ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built a large pigeonhole for the birds.
-
She put the note in the pigeonhole.
-
Do not put her into one pigeonhole.
-
Please pigeonhole these letters by room number.
-
Do not try to pigeonhole my complex ideas.