Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pigeon.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Birds were pigeoning around the square.
/ˈpɪdʒɪnɪŋ/
pigeoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pigeon.
Birds were pigeoning around the square.