Nghĩa tiếng Việt
- Lợn; như lợn.tính từEN-VI Dict
- Phàm ăn; bẩn thỉu; khó chịu; thô tục, quạu cọ (như lợn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The piggish dog ate too fast.
-
His piggish habits annoyed the class.
/ˈpɪɡɪʃ/
piggish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợn; như lợn; Phàm ăn; bẩn thỉu; khó chịu; thô tục, quạu cọ (như lợn).
The piggish dog ate too fast.
His piggish habits annoyed the class.