Nghĩa tiếng Việt
- Địu, cõng, vác, đội (trên lưng, trên vai ).DEN-VI Dict
- Cưỡi trên lưng một người nào đó.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She carried her brother piggyback across the yard.
-
The child loved a piggyback ride home.
/ˈpɪɡibæk/
piggyback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địu, cõng, vác, đội (trên lưng, trên vai ); Cưỡi trên lưng một người nào đó.
She carried her brother piggyback across the yard.
The child loved a piggyback ride home.