Nghĩa tiếng Việt
- Đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pigheaded reply ended the discussion.
/ˈpɪɡˌhɛdəd/
pigheaded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
Her pigheaded reply ended the discussion.