TanroDictionary Sổ từ

pigsticker

/ˌstɪkɜː/

Anh
0

pigsticker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu... ); Người chọc tiết lợn; Dao găm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người chọc tiết lợn.danh từEN-VI Dict
  3. Dao găm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pigsticker hunted the wild pig at dawn.

  2. The pigsticker worked in the slaughter room.

  3. He kept a pigsticker in his pocket.