Nghĩa tiếng Việt
- Sự săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chọc tiết lợn; nghề chọc tiết lợn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pigsticking was once a dangerous sport.
-
Pigsticking is no longer common here.
/ˌstɪkin/
pigsticking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự săn lợn rừng (bằng lao, xà mâu... ); Sự chọc tiết lợn; nghề chọc tiết lợn.
Pigsticking was once a dangerous sport.
Pigsticking is no longer common here.