TanroDictionary Sổ từ

pikelet

/ˈpaɪklət/

Anh
0

pikelet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh pơ-ti-panh (một loại bánh ngọt uống với nước trà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh pơ-ti-panh (một loại bánh ngọt uống với nước trà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a warm pikelet with tea.